庫
Chữ Hán 庫 KHỐ
- Âm On
- コ、ク
- Âm Kun
- くら
- Nghĩa (Anh)
- warehouse; storehouse
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 庫 14 từ
- 倉庫そうこnhà kho
- 文庫ぶんこthư viện, kho sách
- 車庫しゃこnhà để xe, ga ra; kho tàu
- 金庫きんこkét sắt, kho tiền
- 冷蔵庫れいぞうこtủ lạnh
- 公庫こうこquỹ tài chính công
- 国庫こっこquốc khố, ngân khố quốc gia
- 在庫ざいこhàng tồn kho; còn hàng
- 宝庫ほうこkho báu, kho tàng
- 冷凍庫れいとうこtủ đông
- 信用金庫しんようきんこquỹ tín dụng
- 書庫しょこkho sách, thư viện
- 格納庫かくのうこnhà chứa máy bay
- 貯蔵庫ちょぞうこkho chứa, hầm chứa, xi-lô