TanroDictionary Sổ từ

催促 さいそく

THÔI XÚC

Nhật Thông dụng
0

催促 (さいそく) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sự thúc giục, hối thúc; đòi (nợ, trả lời...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự thúc giục, hối thúc; đòi (nợ, trả lời...)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. pressing; urging; demanding; demanddanh từ · động từ する · ngoại động từJMdict
  2. demand; urgingdanh từWiktionary

Cách dùng

"Thúc giục, hối thúc": 「返事を催促する」 — giục trả lời; 「支払いの催促」 — đòi thanh toán; 「催促状」 — thư nhắc nợ. Khác 促す (khuyến khích nhẹ hơn).

Ví dụ

  1. 家賃の支払いを催促された。

    Tôi bị giục trả tiền nhà.

  2. 催促するようで申し訳ありませんが、お返事をお待ちしております。

    Xin lỗi nếu có vẻ hối thúc, nhưng chúng tôi đang chờ hồi âm.

  3. 二年目の夏に彼は国から催促を受けてようやく帰りました。

    In the summer of the second year he received an urgent demand from home and finally returned.

Cách đọc khác của 「催促」

催促

さいそくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to demand; to urge Wiktionary

Ví dụ

  • 率直に言って、清新さに欠け、情緒的で具体性に欠ける内容であり、国会に協力を催促しながら、みずからは一かけらの自戒もなく、失望を禁じ得ません。Frankly speaking, it lacked freshness, was emotional and lacked specificity, and while he urged the Diet to cooperate, he showed not a shred of self-reflection, leaving me utterly disappointed.

Chữ Hán trong từ

催
THÔI On: サイ Kun: もよう.す、もよお.す sponsor; hold (a meeting); give (a dinner) 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
促
XÚC On: ソク Kun: うなが.す stimulate; urge; press; demand; incite 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗