傷
きず
THƯƠNG
傷 (きず) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: vết thương, vết cắt, vết bầm, vết trầy, vết sẹo; vết mẻ, vết nứt, vết xước; khuyết điểm, nhược điểm.
Nghĩa tiếng Việt
- vết thương, vết cắt, vết bầm, vết trầy, vết sẹodanh từ
- vết mẻ, vết nứt, vết xướcdanh từ
- khuyết điểm, nhược điểmdanh từ
- vết nhơ (danh dự)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- wound; injury; cut; gash; bruise; scratch; scrape; scardanh từJMdict
- chip; crack; scratch; nickdanh từJMdict
- flaw; defect; weakness; weak pointdanh từJMdict
- stain (on one's reputation); disgrace; dishonor; dishonourdanh từJMdict
- (emotional) hurt; hurt feelingsdanh từJMdict
- any form of shallow wound: an injury, cut, scardanh từWiktionary
- any kind of light damage: a chip, scratch, blemish, staindanh từWiktionary
Cách dùng
"Vết thương; vết xước; vết nhơ": 「傷を負う」 — bị thương; 「傷が治る」 — vết thương lành; 「傷がつく」 — bị xước/bị tổn hại (danh tiếng); 「心の傷」 — vết thương lòng. 怪我 là sự bị thương nói chung, 傷 là vết cụ thể.
Ví dụ
-
スマホの画面に傷がついてしまった。
Màn hình điện thoại bị xước mất rồi.
-
彼の言葉で心に深い傷を負った。
Tôi bị tổn thương sâu sắc vì lời nói của anh ấy.
-
車の傷を消す
to remove a scratch on a car
Cách đọc khác của 「傷」
傷
しょう
Nhật
Ít dùng Hán Việt: THƯƠNG
Nghĩa tiếng Anh
-
affix wound, injury
Wiktionary
-
affix damage, harm
Wiktionary
-
affix grief, sorrow
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
傷
THƯƠNG
On: ショウ
Kun: きず、いた.む、いた.める
wound; hurt; injure; impair; pain; injury; cut; gash; scar; weak point
13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗