TanroDictionary Sổ từ

傾聴 けいちょう

KHUYNH THÍNH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự lắng nghe chăm chúdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. listening closelydanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. listening carefully, active listeningdanh từ

Cách dùng

"Lắng nghe chăm chú": 「傾聴に値する」 — đáng để lắng nghe; 「傾聴の姿勢」 — thái độ lắng nghe (tư vấn, chăm sóc).

Ví dụ

  1. 彼の意見は傾聴に値する。

    Ý kiến của anh ấy đáng để lắng nghe.

  2. カウンセラーには傾聴の姿勢が欠かせない。

    Nhà tư vấn không thể thiếu thái độ lắng nghe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「傾聴」

傾聴

けいちょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to listen carefully and attentively

Ví dụ

  • そしてとても重要なことがあります。それは傾聴する側の姿勢です。Then something is very important. That is a commitment to listen carefully.

Chữ Hán trong từ

傾
KHUYNH On: ケイ Kun: かたむ.く、かたむ.ける、かたぶ.く、かた.げる、かし.げる lean; incline; tilt; trend; wane; sink; ruin; bias 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
聴
THÍNH On: チョウ、テイ Kun: き.く、ゆる.す listen; headstrong; naughty; careful inquiry 17 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗