聴
Chữ Hán 聴 THÍNH
- Âm On
- チョウ、テイ
- Âm Kun
- き.く、ゆる.す
- Nghĩa (Anh)
- listen; headstrong; naughty; careful inquiry
- Số nét
- 17
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 聴 19 từ
- 傍聴ぼうちょうsự dự thính
- 聴衆ちょうしゅうthính giả, khán giả
- 聴覚ちょうかくthính giác
- 聴講ちょうこうsự nghe giảng, dự thính
- 盗聴とうちょうsự nghe lén
- 聴取ちょうしゅsự lắng nghe, lấy lời khai, thẩm vấn
- 聴聞ちょうもんsự lắng nghe, điều trần
- 視聴しちょうsự xem và nghe
- 難聴なんちょうnghễnh ngãng, khiếm thính
- 公聴会こうちょうかいphiên điều trần công khai
- 補聴器ほちょうきmáy trợ thính
- 視聴率しちょうりつtỉ suất người xem
- 視聴者しちょうしゃngười xem, khán giả, thính giả
- 傾聴けいちょうsự lắng nghe chăm chú
- 聴力ちょうりょくthính lực
- 盗聴器とうちょうきthiết bị nghe lén, máy nghe trộm
- 聴聞会ちょうもんかいbuổi điều trần
聴診器ちょうしんきống nghe
- 視聴覚しちょうかくthị giác và thính giác, nghe nhìn