傾
Chữ Hán 傾 KHUYNH
- Âm On
- ケイ
- Âm Kun
- かたむ.く、かたむ.ける、かたぶ.く、かた.げる、かし.げる
- Nghĩa (Anh)
- lean; incline; tilt; trend; wane; sink; ruin; bias
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 傾 12 từ
- 傾くかたむくnghiêng, ngả về
- 傾向けいこうkhuynh hướng, xu hướng
- 傾斜けいしゃđộ nghiêng, dốc
- 傾けるかたむけるnghiêng, làm nghiêng
- 傾げるかしげるnghiêng
- 傾注けいちゅうsự dồn hết tâm sức vào
- 傾きかたむきđộ nghiêng, dốc
- 傾倒けいとうsự dốc lòng, say mê, sùng bái
- 傾城けいせいngười đẹp khuynh thành
- 傾聴けいちょうsự lắng nghe chăm chú
- 前傾ぜんけいsự nghiêng về trước
- 右傾うけいnghiêng về bên phải