TanroDictionary Sổ từ

入団 にゅうだん

NHẬP ĐOÀN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự gia nhập (đội, đoàn)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. joining (a group, team, etc.); enrollment; enrolmentdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Gia nhập đội, đoàn": 「プロ球団に入団する」 — vào đội bóng chuyên nghiệp; 「入団会見」 — họp báo ra mắt; 「劇団に入団する」 — gia nhập đoàn kịch.

Ví dụ

  1. 彼はドラフト一位で入団した。

    Anh ấy gia nhập đội với tư cách tuyển chọn số một.

  2. 新人選手の入団会見が行われた。

    Buổi họp báo ra mắt cầu thủ mới đã được tổ chức.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「入団」

入団

にゅうだんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to enroll

Ví dụ

  • 新規入団される方も少ないといった多くの課題を抱えています。They face many challenges, such as a low number of new members.

Chữ Hán trong từ

入
NHẬP On: ニュウ、ジュ Kun: い.る、-い.る、-い.り、い.れる、-い.れ、はい.る enter; insert 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
団
ĐOÀN On: ダン、トン Kun: かたまり、まる.い group; association 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗