入団
にゅうだんするNghĩa tiếng Anh
- động từ to enroll
Ví dụ
- 新規入団される方も少ないといった多くの課題を抱えています。They face many challenges, such as a low number of new members.
Chữ Hán trong từ
入
NHẬP
On: ニュウ、ジュ
Kun: い.る、-い.る、-い.り、い.れる、-い.れ、はい.る
enter; insert
2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
団
ĐOÀN
On: ダン、トン
Kun: かたまり、まる.い
group; association
6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗