入
Chữ Hán 入 NHẬP
- Âm On
- ニュウ、ジュ
- Âm Kun
- い.る、-い.る、-い.り、い.れる、-い.れ、はい.る
- Nghĩa (Anh)
- enter; insert
- Số nét
- 2
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 入 40 từ
- 侵入しんにゅうsự xâm nhập, đột nhập
- 入るいるvào, đi vào
- 入力にゅうりょくsự nhập liệu, đầu vào, gõ phím
- 入国にゅうこくsự nhập cảnh
- 入場にゅうじょうsự vào cửa, vào hội trường
- 入学にゅうがくsự nhập học
- 入室にゅうしつvào phòng
- 入念にゅうねんkỹ lưỡng, cẩn thận, tỉ mỉ
- 入手にゅうしゅsự có được, lấy được
- 入札にゅうさつsự đấu thầu, bỏ thầu
- 入浴にゅうよくsự tắm
- 入社にゅうしゃsự vào làm ở công ty
- 入籍にゅうせきđăng ký vào hộ tịch
- 入荷にゅうかhàng về, nhập hàng
- 入試にゅうしkỳ thi tuyển sinh
- 入賞にゅうしょうsự đoạt giải
- 入選にゅうせんsự được chọn, lọt vào
- 入金にゅうきんtiền nhận được, khoản thu
- 入門にゅうもんsự nhập môn, bái sư
- 入院にゅういんsự nhập viện
- 加入かにゅうsự gia nhập, tham gia, đăng ký
- 収入しゅうにゅうthu nhập, doanh thu
- 導入どうにゅうsự đưa vào, áp dụng, lắp đặt
- 挿入そうにゅうsự chèn vào, cài vào, thâm nhập
- 納入のうにゅうsự nộp
- 編入へんにゅうsự nhập vào, sáp nhập, chuyển vào học, ghi danh
- 記入きにゅうsự điền vào, ghi vào
- 購入こうにゅうsự mua, mua sắm
- 輸入ゆにゅうsự nhập khẩu; du nhập
- 進入しんにゅうsự đi vào, tiến vào, tiếp cận
- 仕入れしいれsự nhập hàng, thu mua
- 先入観せんにゅうかんđịnh kiến, thành kiến
- 入り口いりぐちlối vào, cửa vào
- 入れるいれるcho vào, đưa vào, cài đặt, khảm, xăm
- 入れ歯いればrăng giả
- 入れ物いれものđồ đựng, hộp
- 入場券にゅうじょうけんvé vào cửa
- 出入りでいりsự ra vào
- 密入国みつにゅうこくnhập cảnh trái phép
- 念入りねんいりcẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ