団
Chữ Hán 団 ĐOÀN
- Âm On
- ダン、トン
- Âm Kun
- かたまり、まる.い
- Nghĩa (Anh)
- group; association
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 団 40 từ
- 公団こうだんtổng công ty công
- 団体だんたいđoàn, nhóm
- 団地だんちkhu chung cư, khu tập thể
- 団扇うちわquạt uchiwa
- 団結だんけつđoàn kết, sự đoàn kết
- 布団ふとんchăn nệm futon
- 集団しゅうだんtập thể, nhóm, đám đông
- 座布団ざぶとんđệm ngồi zabuton
- 敷き布団しきぶとんđệm futon trải sàn, nệm
- 一団いちだんmột đoàn, một nhóm, một toán, một băng
- 入団にゅうだんsự gia nhập
- 劇団げきだんđoàn kịch
- 営団えいだんpháp nhân công, tổng công ty
- 団員だんいんthành viên đoàn
- 団塊だんかいkhối, cục, hòn
- 団栗どんぐりquả sồi
- 団長だんちょうtrưởng đoàn
- 師団しだんsư đoàn
- 教団きょうだんgiáo đoàn, tổ chức tôn giáo
- 旅団りょだんlữ đoàn
- 楽団がくだんdàn nhạc, ban nhạc
- 球団きゅうだんđội bóng chày
- 財団ざいだんquỹ; tập đoàn tài chính
- 軍団ぐんだんquân đoàn; đội quân, nhóm
- 退団たいだんrời đoàn, rời đội
- 合唱団がっしょうだんdàn hợp xướng
- 暴力団ぼうりょくだんbăng nhóm tội phạm, yakuza
- 青年団せいねんだんđoàn thanh niên
- 交響楽団こうきょうがくだんdàn nhạc giao hưởng
- 外郭団体がいかくだんたいtổ chức ngoại vi, tổ chức trực thuộc
- 社団法人しゃだんほうじんpháp nhân hiệp hội
- 管弦楽団かんげんがくだんdàn nhạc giao hưởng
- 財団法人ざいだんほうじんpháp nhân quỹ, tổ chức quỹ
- 地方公共団体ちほうこうきょうだんたいchính quyền địa phương
- 国際協力事業団こくさいきょうりょくじぎょうだんCơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản
- 宇宙開発事業団うちゅうかいはつじぎょうだんCơ quan Phát triển Vũ trụ Quốc gia Nhật
- 兵団へいだんbinh đoàn, quân đoàn
- 団交だんこうthương lượng tập thể
- 団子だんごbánh dango, bánh viên
- 星団せいだんcụm sao