TanroDictionary Sổ từ

八 はち

BÁT

Nhật Thông dụng
0

八 (はち) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: tám, số 8.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tám, số 8numeric

Nghĩa tiếng Anh

  1. eight; 8numericJMdict
  2. eight, 8số từWiktionary
  3. eightdanh từWiktionary
  4. short for 八の字danh từWiktionary
  5. short for 八兵衛danh từWiktionary

Cách dùng

"Số tám" (はち/やっつ): 「八時」 — 8 giờ; 「八つ」 — tám cái. Biến âm: 「八百」 — はっぴゃく, 「八分」 — はっぷん. Được coi là số may mắn (末広がり, nét mở rộng xuống dưới).

Ví dụ

  1. 毎朝八時に家を出ます。

    Mỗi sáng tôi ra khỏi nhà lúc 8 giờ.

  2. 八は縁起のいい数字だ。

    Tám là con số may mắn.

Cách đọc khác của 「八」

八

パー

Nghĩa tiếng Việt

  1. numeric tám

Nghĩa tiếng Anh

  1. numeric eight JMdict

Chữ Hán trong từ

八
BÁT On: ハチ、ハツ Kun: や、や.つ、やっ.つ、よう eight; eight radical (no. 12) 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

八

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ Hán Dạng chữ Hán của bát. Wiktionary
  2. chữ Hán Dạng chữ Hán của bát.; Tám (từ ghép Hán-Việt) Wiktionary

八

や

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ eight Wiktionary

Chữ Hán trong từ

八
BÁT On: ハチ、ハツ Kun: や、や.つ、やっ.つ、よう eight; eight radical (no. 12) 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗