TanroDictionary Sổ từ

公子 こうし

CÔNG TỬ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. công tử, con nhà quý tộcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. young noblemandanh từ
  2. the son of a duke in China or Vietnam; compare 王子 (son of a king) and 皇子 (son of an emperor)danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「公子」

公子

きみこ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name

Chữ Hán trong từ

公
CÔNG On: コウ、ク Kun: おおやけ public; prince; official; governmental 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
子
TỬ, TÝ On: シ、ス、ツ Kun: こ、-こ、ね child; sign of the rat; 11PM-1AM; first sign of Chinese zodiac 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗