TanroDictionary Sổ từ

公家 くげ

CÔNG GIA

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. quý tộc triều đìnhdanh từ
  2. triều đìnhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. court noble; nobility; kugedanh từ
  2. Imperial Courtdanh từ
  3. the imperial courtdanh từ
  4. the emperor and courtiersdanh từ
  5. the nobility in generaldanh từ

Cách dùng

"Quý tộc triều đình" (くげ): tầng lớp quý tộc phục vụ Thiên hoàng ở Kyoto, đối lập 武家 (tầng lớp võ sĩ). Từ lịch sử.

Ví dụ

  1. 平安時代は公家が政治を動かしていた。

    Thời Heian, quý tộc triều đình nắm chính trị.

  2. 鎌倉時代になると武家が公家に代わって力を持った。

    Đến thời Kamakura, tầng lớp võ sĩ thay quý tộc nắm quyền lực.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「公家」

公家

こうか

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ the imperial court
  2. danh từ the emperor and courtiers

Chữ Hán trong từ

公
CÔNG On: コウ、ク Kun: おおやけ public; prince; official; governmental 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
家
GIA, CÔ On: カ、ケ Kun: いえ、や、うち house; home; family; professional; expert; performer 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

公家

こうけ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ the imperial court
  2. danh từ the emperor and courtiers

Chữ Hán trong từ

公
CÔNG On: コウ、ク Kun: おおやけ public; prince; official; governmental 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
家
GIA, CÔ On: カ、ケ Kun: いえ、や、うち house; home; family; professional; expert; performer 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗