家
Chữ Hán 家 GIA, CÔ
- Âm On
- カ、ケ
- Âm Kun
- いえ、や、うち
- Nghĩa (Anh)
- house; home; family; professional; expert; performer
- Số nét
- 10
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 家 40 từ
- 家いえnhà, nhà ở
- 家族かぞくgia đình
- 一家いっかmột gia đình, cả nhà
- 作家さっかnhà văn, tác giả
- 国家こっかquốc gia, nhà nước
- 大家おおやchủ nhà
- 実家じっかnhà bố mẹ đẻ
- 家主やぬしchủ nhà
- 家事かじviệc nhà, việc nội trợ
- 家具かぐđồ nội thất, đồ đạc
- 家内かないvợ tôi
- 家出いえでbỏ nhà ra đi, bỏ trốn
- 家屋かおくnhà cửa, căn nhà
- 家庭かていgia đình, tổ ấm, hộ gia đình
- 家柄いえがらgia thế, dòng dõi, xuất thân
- 家畜かちくgia súc, vật nuôi
- 家系かけいdòng dõi, gia hệ
- 家計かけいkinh tế gia đình, chi tiêu gia đình
- 家賃やちんtiền thuê nhà
- 画家がかhoạ sĩ
- 農家のうかnông dân, nhà nông
- 隣家りんかnhà bên cạnh, nhà hàng xóm
- 専門家せんもんかchuyên gia
- 我が家わがやnhà mình, gia đình mình
- 政治家せいじかchính trị gia
- 資本家しほんかnhà tư bản
- お家おうちnhà, gia đình
- 借家しゃくやnhà thuê, nhà cho thuê
- 史家しかsử gia
- 家人かじんngười trong nhà, người nhà
- 家元いえもとgia chủ của một trường phái; dòng tông chính
- 家宅かたくnhà ở, nơi cư trú
- 家業かぎょうnghề gia truyền, việc kinh doanh của gia đình
- 家裁かさいtòa án gia đình
- 家財かざいđồ đạc trong nhà
- 家電かでんđồ điện gia dụng
- 家鴨アヒルcon vịt nhà
- 書家しょかnhà thư pháp, người viết chữ đẹp
- 本家ほんけdòng chính, gia đình gốc
- 民家みんかnhà dân