TanroDictionary Sổ từ

公称 こうしょう

CÔNG XƯNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. công bố chính thứcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. danh nghĩa, theo công bố (vd: số phát hành công bố)định từ
  3. tên chính thứcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. public announcement; official statement; official claimdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. nominal; official; declared; claimedđịnh từ
  3. official namedanh từ
  4. public pronouncementdanh từ
  5. that which is nominaldanh từ
  6. publicly-used namedanh từ

Ví dụ

  1. 公称によれば

    according to their claims

  2. 公称値

    nominal value

  3. 宗教法人としての公称

    official name as a religious corporation

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「公称」

公称

こうしょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to pronounce public

Chữ Hán trong từ

公
CÔNG On: コウ、ク Kun: おおやけ public; prince; official; governmental 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
称
XƯNG, XỨNG, HẤNG On: ショウ Kun: たた.える、とな.える、あ.げる、かな.う、はか.り、はか.る、ほめ.る appellation; praise; admire; name; title; fame 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗