冊
さくNghĩa tiếng Việt
- danh từ chiếu sắc phong tước (Trung Hoa cổ)
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ imperial edict to confer nobility titles (in ancient China) JMdict
Chữ Hán trong từ
冊
SÁCH, SẠCH
On: サツ、サク
Kun: ふみ
tome; counter for books; volume
5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗