TanroDictionary Sổ từ

再犯 さいはん

TÁI PHẠM

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tái phạmdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. second offense; second offence; reoffending; recidivismdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. second offense; a crime committed after a previous crimedanh từ
  3. repeat offender; recidivist; a person who commits a crime after being punished for an earlier crimedanh từ

Cách dùng

"Tái phạm": 「再犯率」 — tỷ lệ tái phạm; 「再犯を防ぐ」 — ngăn tái phạm. Đối lập 初犯.

Ví dụ

  1. 再犯を防ぐための支援が必要だ。

    Cần có hỗ trợ để ngăn chặn tái phạm.

  2. 彼は再犯で実刑判決を受けた。

    Hắn bị kết án tù giam vì tái phạm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép