犯
Chữ Hán 犯 PHẠM
- Âm On
- ハン、ボン
- Âm Kun
- おか.す
- Nghĩa (Anh)
- crime; sin; offense
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 犯 18 từ
- 犯すおかすphạm, mắc
- 犯人はんにんthủ phạm, tội phạm
- 犯罪はんざいtội phạm, tội ác
- 犯行はんこうhành vi phạm tội
- 主犯しゅはんtội chính
- 侵犯しんぱんsự xâm phạm, xâm lấn
- 共犯きょうはんđồng phạm, sự đồng loã
- 戦犯せんぱんtội phạm chiến tranh
- 防犯ぼうはんphòng chống tội phạm
- 政治犯せいじはんtội chính trị
- 犯罪者はんざいしゃtội phạm
- 現行犯げんこうはんsự bắt quả tang
- 防犯カメラぼうはんカメラcamera an ninh
- 再犯さいはんsự tái phạm
- 犯意はんいý định phạm tội
- 知能犯ちのうはんtội phạm trí tuệ, tội phạm cổ cồn trắng
- 軽犯罪けいはんざいtội nhẹ, vi phạm nhỏ
- 戦争犯罪人せんそうはんざいにんtội phạm chiến tranh