再
Chữ Hán 再 TÁI
- Âm On
- サイ、サ
- Âm Kun
- ふたた.び
- Nghĩa (Anh)
- again; twice; second time
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 再 40 từ
- 再さいtái, lại, một lần nữa
- 再びふたたびlại một lần nữa; lần thứ hai
- 再三さいさんnhiều lần, hết lần này đến lần khác
- 再会さいかいsự gặp lại; cuộc hội ngộ
- 再度さいどlần nữa, lần thứ hai
- 再建さいけんsự xây dựng lại; tái thiết; phục hồi
- 再生さいせいsự hồi sinh, sống lại
- 再起さいきsự gượng dậy, trở lại; hồi phục sau thất bại
- 再開さいかいsự mở lại; nối lại, tiếp tục lại
- 再来年さらいねんnăm sau nữa
- 再来月さらいげつtháng sau nữa
- 再来週さらいしゅうtuần sau nữa
- 再任さいにんsự tái bổ nhiệm
- 再婚さいこんsự tái hôn, lấy vợ/chồng lần nữa
- 再審さいしんsự xét xử lại; tái thẩm
- 再来さいらいsự trở lại; lần đến thứ hai
- 再演さいえんsự công diễn lại
- 再燃さいねんsự bùng phát trở lại; trỗi dậy lại
- 再現さいげんsự xuất hiện trở lại
- 再発さいはつsự tái phát; xảy ra lại
- 再編さいへんsự tổ chức lại, tái cơ cấu; cải tổ
- 再考さいこうsự cân nhắc lại, xem xét lại
- 再販さいはんsự bán lại
- 再選さいせんsự tái đắc cử, được bầu lại
- 再検討さいけんとうsự xem xét lại
- 再確認さいかくにんsự tái xác nhận
- 再起動さいきどうsự khởi động lại
- 再開発さいかいはつtái phát triển, tái quy hoạch
- 再スタートさいスタートkhởi động lại, bắt đầu lại
- 再々さいさいthường xuyên, nhiều lần
- 再版さいはんtái bản, in lại
- 再犯さいはんsự tái phạm
- 再興さいこうsự phục hưng, khôi phục
- 再訪さいほうsự thăm lại
- 再読さいどくsự đọc lại
- 再録さいろくsự in lại
- 再保険さいほけんtái bảo hiểm
- 再出発さいしゅっぱつsự khởi đầu lại
- 再分配さいぶんぱいsự tái phân phối
- 再生産さいせいさんsự tái sản xuất