TanroDictionary Sổ từ

凝固 ぎょうこ

NGƯNG CỐ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự đông đặc, đông lại (máu)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. coagulation; freezing; solidificationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. The act of solidifying or congealing.danh từ
  3. The process of a liquid turning into a solid.danh từ

Cách dùng

"Đông đặc, đông lại" (văn khoa học): 「血液が凝固する」 — máu đông; 「凝固点」 — điểm đông đặc. Hằng ngày dùng 固まる.

Ví dụ

  1. 水は0度で凝固する。

    Nước đông đặc ở 0 độ.

  2. この薬は血液の凝固を防ぐ。

    Thuốc này ngăn máu đông.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「凝固」

凝固

ぎょうこする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to solidify

Chữ Hán trong từ

凝
NGƯNG On: ギョウ Kun: こ.る、こ.らす、こご.らす、こご.らせる、こご.る congeal; freeze; stiff; be absorbed in 16 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
固
CỐ On: コ Kun: かた.める、かた.まる、かた.まり、かた.い harden; set; clot; curdle 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗