Bỏ qua đến nội dung
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 凝 11 từ
- 凝とじっとđứng yên, bất động
- 凝るこるcứng, mỏi
- 混凝土コンクリートbê tông
- 凝固ぎょうこsự đông đặc, đông lại
- 凝縮ぎょうしゅくsự cô đọng
- 凝ったこったcông phu, tinh xảo, cầu kỳ
- 凝りしこりsự co cứng cơ
- 凝視ぎょうしsự nhìn chằm chằm, nhìn chăm chú
- 凝集ぎょうしゅうsự kết tụ, vón cục
- 凝らすこらすtập trung, dồn tâm trí
- 凝り性こりしょうtính hay mải mê, cầu toàn, tỉ mỉ
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm