固
Chữ Hán 固 CỐ
- Âm On
- コ
- Âm Kun
- かた.める、かた.まる、かた.まり、かた.い
- Nghĩa (Anh)
- harden; set; clot; curdle
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 固 20 từ
- 固体こたいchất rắn, thể rắn, vật rắn
- 固執こしつsự cố chấp, khăng khăng
- 固定こていsự cố định, gắn chặt
- 固形こけいthể rắn
- 固有こゆうvốn có, riêng có, đặc hữu
- 頑固がんこbướng bỉnh, cứng đầu, ngoan cố
- 固まるかたまるđông cứng, rắn lại
- 固めるかためるlàm cứng, đông lại, nắm chặt
- 凝固ぎょうこsự đông đặc, đông lại
- 強固きょうこvững chắc, kiên cố
- 断固だんこkiên quyết, dứt khoát
- 確固かっこvững chắc, kiên định
- 固定費こていひchi phí cố định
- 固定資産こていしさんtài sản cố định
- 固化こかsự đông cứng, hóa rắn
- 固辞こじsự kiên quyết từ chối
- 堅固けんごkiên cố, vững chắc
- 固定票こていひょうphiếu bầu chắc chắn, lượng ủng hộ ổn định
- 固定観念こていかんねんđịnh kiến, quan niệm cố hữu
- 固有名詞こゆうめいしdanh từ riêng