TanroDictionary Sổ từ

凹 おう

AO

Nhật
0

凹 (おう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: lõm, trũng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. lõm, trũngtiền tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. concave; hollow; sunkentiền tốJMdict
  2. concaveaffixWiktionary

Cách đọc khác của 「凹」

凹

くぼ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ an area with sides higher than the center: an indentation, a depression, a dip, a divot, a hole Wiktionary
  2. danh từ female genitalia, the vagina Wiktionary

Chữ Hán trong từ

凹
AO On: オウ Kun: くぼ.む、へこ.む、ぼこ concave; hollow; sunken 5 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

凹

くぼみ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a pit, a hollow, a cavity, a depression, a dent Wiktionary

Chữ Hán trong từ

凹
AO On: オウ Kun: くぼ.む、へこ.む、ぼこ concave; hollow; sunken 5 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

凹

なかくぼ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a sunken center Wiktionary
  2. danh từ a place or object with a sunken center Wiktionary

Chữ Hán trong từ

凹
AO On: オウ Kun: くぼ.む、へこ.む、ぼこ concave; hollow; sunken 5 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

凹

へこみ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a pit, a hollow, a cavity, a depression, a dent Wiktionary
  2. danh từ a mistake, and error Wiktionary
  3. danh từ a moment of weakness or confusion, being at a loss Wiktionary

Chữ Hán trong từ

凹
AO On: オウ Kun: くぼ.む、へこ.む、ぼこ concave; hollow; sunken 5 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

凹

ぼこ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ an indentation, a dip or divot, a hollow, a dent in a surface Wiktionary

Chữ Hán trong từ

凹
AO On: オウ Kun: くぼ.む、へこ.む、ぼこ concave; hollow; sunken 5 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗