TanroDictionary Sổ từ

出入 しゅつにゅう

XUẤT NHẬP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ra vào, thu chi, sự lui tớidanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. in and out; income and expenses; free associations; run of the housedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. run of the house (i.e., control of what happens in the house)danh từ

Cách dùng

"Ra vào; thu chi" (しゅつにゅう, văn viết): 「出入国」 — xuất nhập cảnh; 「金銭の出入」 — thu chi tiền. Khẩu ngữ dùng 出入り (でいり).

Ví dụ

  1. 空港で出入国の手続きをする。

    Làm thủ tục xuất nhập cảnh ở sân bay.

  2. 金銭の出入を帳簿に記録する。

    Ghi chép thu chi tiền vào sổ sách.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出入」

出入

しゅつにゅうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ enter and leave

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
入
NHẬP On: ニュウ、ジュ Kun: い.る、-い.る、-い.り、い.れる、-い.れ、はい.る enter; insert 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗