TanroDictionary Sổ từ

出刃 でば

XUẤT NHẬN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (viết tắt) dao bản rộng (để làm cá)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. broad-bladed kitchen knife (for dressing fish)danh từ

Cách dùng

"Dao bản rộng làm cá" (viết tắt 出刃包丁): dày, nặng, dùng chặt đầu, lọc xương cá.

Ví dụ

  1. 出刃で魚の頭を落とした。

    Dùng dao bản rộng chặt đầu cá.

  2. 魚をさばくなら出刃が必要だ。

    Muốn làm cá thì cần dao bản rộng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép