TanroDictionary Sổ từ

出家 しゅっけ

XUẤT GIA

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự xuất giadanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. nhà sưdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. entering the priesthooddanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. priest; monk; bonzedanh từ

Cách dùng

"Xuất gia": 「出家する」 — đi tu; 「出家して僧になる」 — xuất gia làm sư. Đối lập 在家 (tại gia).

Ví dụ

  1. 彼は四十歳で出家した。

    Ông xuất gia năm bốn mươi tuổi.

  2. 出家して寺で暮らしている。

    Ông ấy xuất gia và sống ở chùa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出家」

出家

しゅっけする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to leave home to become a monk or nun

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
家
GIA, CÔ On: カ、ケ Kun: いえ、や、うち house; home; family; professional; expert; performer 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗