TanroDictionary Sổ từ

出席 しゅっせき

XUẤT TỊCH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự có mặt, tham dựdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. attendance; presence; appearancedanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Có mặt, tham dự" (họp, lớp học, tiệc): 「会議に出席する」 — dự họp; 「出席を取る」 — điểm danh; 「出席者」 — người tham dự. Đối lập 欠席. Khác 参加 nhấn mạnh việc tham gia hoạt động.

Ví dụ

  1. 明日の会議に出席できますか。

    Ngày mai anh có thể dự họp được không?

  2. 先生が授業の前に出席を取った。

    Giáo viên điểm danh trước giờ học.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出席」

出席

しゅっせきする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ attend, be present

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
席
TỊCH On: セキ Kun: むしろ seat; mat; occasion; place 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗