席
Chữ Hán 席 TỊCH
- Âm On
- セキ
- Âm Kun
- むしろ
- Nghĩa (Anh)
- seat; mat; occasion; place
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 席 28 từ
席せきchỗ ngồi, ghế
- 出席しゅっせきsự có mặt, tham dự
- 即席そくせきứng khẩu, ngẫu hứng
- 客席きゃくせきghế khán giả, ghế hành khách
- 席上せきじょうtại cuộc họp, tại buổi
- 座席ざせきchỗ ngồi, ghế ngồi
- 欠席けっせきsự vắng mặt
- 着席ちゃくせきsự ngồi vào chỗ
- 主席しゅせきngười đứng đầu
- 同席どうせきsự cùng có mặt, ngồi cùng
- 寄席よせnhà hát yose
- 席巻せっけんsự càn quét, chinh phục, áp đảo
- 打席だせきô đánh bóng; lượt đánh
- 次席じせきngười đứng thứ hai; phó; á quân
- 満席まんせきkín chỗ, hết chỗ
- 空席くうせきghế trống
- 議席ぎせきghế trong quốc hội
- 出席者しゅっせきしゃngười tham dự
- 一席いっせきmột buổi, một bữa tiệc, một bài nói
- 上席じょうせきthâm niên, ghế trên
- 会席かいせきnơi hội họp, chỗ ngồi
- 列席れっせきsự có mặt, tham dự
- 定席じょうせきchỗ ngồi quen, rạp diễn thường xuyên
- 宴席えんせきtiệc, yến tiệc
- 席順せきじゅんthứ tự chỗ ngồi
- 退席たいせきsự rời chỗ ngồi
- 酒席しゅせきtiệc rượu
- 隣席りんせきghế bên cạnh