TanroDictionary Sổ từ

出納 すいとう

XUẤT NẠP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thu chidanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. receipts and expenditure (disbursements)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. receipts and expendituresdanh từ

Cách dùng

"Thu chi": 「出納帳」 — sổ thu chi; 「金銭出納」 — thu chi tiền. Đọc すいとう. Từ kế toán.

Ví dụ

  1. 毎日出納帳をつけている。

    Hằng ngày tôi ghi sổ thu chi.

  2. 彼女は会社の出納を担当している。

    Cô ấy phụ trách thu chi của công ty.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出納」

出納

すいとうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to receive and give (money or items)

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
納
NẠP On: ノウ、ナッ、ナ、ナン、トウ Kun: おさ.める、-おさ.める、おさ.まる settlement; obtain; reap; pay; supply; store 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗