納
Chữ Hán 納 NẠP
- Âm On
- ノウ、ナッ、ナ、ナン、トウ
- Âm Kun
- おさ.める、-おさ.める、おさ.まる
- Nghĩa (Anh)
- settlement; obtain; reap; pay; supply; store
- Số nét
- 10
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 納 28 từ
- 出納すいとうthu chi
- 未納みのうchưa nộp, nợ quá hạn
- 滞納たいのうsự chậm nộp, nợ đọng, không thanh toán
- 納入のうにゅうsự nộp
- 納得なっとくsự đồng ý, chấp nhận
- 納税のうぜいsự nộp thuế
- 納豆なっとうnatto
- 収納しゅうのうsự cất giữ, cất đồ
- 納付のうふsự nộp, đóng
- 納金のうきんsự nộp tiền
- 上納じょうのうsự nộp lên
- 嘉納かのうvui lòng nhận
- 奉納ほうのうsự dâng cúng, hiến tặng
- 延納えんのうsự trả chậm, hoãn nộp
- 格納かくのうsự cất giữ
- 物納ぶつのうsự nộp bằng hiện vật
- 納会のうかいbuổi họp cuối năm, tiệc tất niên
- 納品のうひんsự giao hàng
- 納屋なやnhà kho, chuồng
- 納戸なんどphòng chứa đồ, kho
- 納期のうきhạn giao hàng, hạn nộp tiền
- 納涼のうりょうhóng mát
- 納采のうさいlễ vật đính hôn
- 納骨のうこつsự đặt tro cốt
- 結納ゆいのうlễ dạm ngõ, lễ đính hôn
- 返納へんのうsự hoàn trả
- 出納簿すいとうぼsổ thu chi
- 格納庫かくのうこnhà chứa máy bay