TanroDictionary Sổ từ

出荷 しゅっか

XUẤT HÀ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự xuất hàng, giao hàngdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. shipping; shipment; forwarding; sending (goods); deliverydanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Xuất hàng, giao hàng": 「出荷する」; 「出荷日」 — ngày xuất hàng; 「出荷停止」 — đình chỉ xuất hàng. Đối lập 入荷.

Ví dụ

  1. ご注文の商品は明日出荷いたします。

    Sản phẩm quý khách đặt sẽ được xuất kho vào ngày mai.

  2. 今年のりんごの出荷が始まった。

    Việc xuất bán táo năm nay đã bắt đầu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出荷」

出荷

しゅっかする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ ship, send out
  2. động từ to put up for sale

Ví dụ

  • 全国各地へ出荷するThese goods are going for sale all over the country.

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
荷
HÀ On: カ Kun: に baggage; shoulder-pole load; bear (a burden); shoulder (a gun); load; cargo; freight 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗