TanroDictionary Sổ từ

出資 しゅっし

XUẤT TƯ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự góp vốn, đầu tưdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. investment; contribution; financingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. investment (contribution of money)danh từ

Cách dùng

"Góp vốn, đầu tư": 「出資する」; 「出資者」 — người góp vốn; 「共同出資」 — liên doanh góp vốn; 「出資比率」.

Ví dụ

  1. 三社が共同で出資して新会社を作った。

    Ba công ty cùng góp vốn lập công ty mới.

  2. 彼は友人の店に出資した。

    Anh ấy góp vốn vào cửa hàng của bạn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出資」

出資

しゅっしする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ invest

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
資
TƯ On: シ Kun: – assets; resources; capital; funds; data; be conducive to; contribute to 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗