資
Chữ Hán 資 TƯ
- Âm On
- シ
- Nghĩa (Anh)
- assets; resources; capital; funds; data; be conducive to; contribute to
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 資 35 từ
- 投資とうしđầu tư, sự đầu tư
- 物資ぶっしvật tư, hàng hoá, nhu yếu phẩm
- 資料しりょうtài liệu; dữ liệu; tư liệu
- 資本しほんvốn; tư bản
- 資格しかくtư cách; điều kiện
- 資源しげんtài nguyên
- 資産しさんtài sản; của cải
- 資金しきんvốn; quỹ; nguồn tiền
- 資本家しほんかnhà tư bản
- 資本主義しほんしゅぎchủ nghĩa tư bản
- 出資しゅっしsự góp vốn, đầu tư
- 原資げんしvốn gốc
- 増資ぞうしsự tăng vốn
- 外資がいしvốn nước ngoài, đầu tư nước ngoài
- 融資ゆうしsự cho vay, cấp vốn
- 資材しざいvật tư; vật liệu
- 資質ししつtư chất; bẩm chất; năng khiếu
- 投融資とうゆうしđầu tư và cho vay
- 無資格むしかくkhông đủ tư cách, không có chứng chỉ
- 資するしするgóp phần, đóng góp, có ích cho
- 資本金しほんきんvốn điều lệ
- 固定資産こていしさんtài sản cố định
- 投資信託とうししんたくquỹ tín thác đầu tư
- 社会資本しゃかいしほんvốn xã hội, hạ tầng xã hội
- 自己資本じこしほんvốn chủ sở hữu
- 資金繰りしきんぐりsự xoay vốn, dòng tiền
- 資金調達しきんちょうたつhuy động vốn
- 財政投融資ざいせいとうゆうしChương trình Đầu tư và Cho vay Tài khóa
- 資源エネルギー庁しげんエネルギーちょうCục Tài nguyên và Năng lượng
- 学資がくしhọc phí, quỹ học tập
- 資力しりょくtài lực, nguồn lực, của cải
- 資本財しほんざいtư liệu sản xuất
- 軍資金ぐんしきんquỹ chiến tranh
- 含み資産ふくみしさんtài sản ẩn
- 地下資源ちかしげんtài nguyên dưới lòng đất