TanroDictionary Sổ từ

初孫 ういまご

SƠ TÔN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cháu đầu tiêndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. first grandchilddanh từ

Cách dùng

"Cháu đầu tiên" (của ông bà): 「初孫が生まれる」. Đọc はつまご/ういまご.

Ví dụ

  1. 両親は初孫の誕生を大喜びした。

    Bố mẹ tôi vui mừng khôn xiết khi đứa cháu đầu tiên chào đời.

  2. 初孫はかわいくて仕方がない。

    Đứa cháu đầu lòng đáng yêu không chịu nổi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép