Nghĩa tiếng Việt
- cháu đầu tiêndanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- first grandchilddanh từ
Cách dùng
"Cháu đầu tiên" (của ông bà): 「初孫が生まれる」. Đọc はつまご/ういまご.
Ví dụ
-
両親は初孫の誕生を大喜びした。
Bố mẹ tôi vui mừng khôn xiết khi đứa cháu đầu tiên chào đời.
-
初孫はかわいくて仕方がない。
Đứa cháu đầu lòng đáng yêu không chịu nổi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép