初
Chữ Hán 初 SƠ
- Âm On
- ショ
- Âm Kun
- はじ.め、はじ.めて、はつ、はつ-、うい-、-そ.める、-ぞ.め
- Nghĩa (Anh)
- first time; beginning
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 初 40 từ
- 初はつđầu tiên, lần đầu; mới
- 初夏しょかđầu hè
- 初夢はつゆめgiấc mơ đầu năm
- 初心しょしんý định ban đầu, nhiệt huyết ban đầu
- 初恋はつこいmối tình đầu, tình đầu
- 初日しょにちngày đầu tiên, ngày khai mạc
- 初期しょきthời kỳ đầu, giai đoạn đầu
- 初歩しょほbước đầu, kiến thức cơ bản, vỡ lòng
- 初級しょきゅうtrình độ sơ cấp
- 初雪はつゆきtuyết đầu mùa
- 当初とうしょlúc đầu, ban đầu
- 最初さいしょđầu tiên, lúc đầu; ban đầu
- 初めてはじめてlần đầu tiên
- 初めにはじめにtrước hết, đầu tiên, lúc đầu
- 初任給しょにんきゅうlương khởi điểm
- 月初めつきはじめđầu tháng
- 書き初めかきぞめviết thư pháp đầu năm
- 初代しょだいđời đầu, người sáng lập
- 初出しょしゅつlần xuất hiện đầu tiên
- 初回しょかいlần đầu, hiệp đầu
- 初年しょねんnăm đầu, những năm đầu
- 初戦しょせんtrận đầu tiên
- 初旬しょじゅんthượng tuần
- 初演しょえんbuổi công diễn đầu tiên
- 初版しょはんấn bản đầu tiên
- 初球しょきゅうcú ném đầu tiên
- 初老しょろうngoài trung niên, sắp già
- 初詣はつもうでlần đi lễ đền chùa đầu năm mới
- 初陣ういじんtrận đánh đầu tiên, lần ra trận đầu
- 初頭しょとうđầu
- 年初ねんしょđầu năm
- 初場所はつばしょgiải sumo đầu năm
- 初売りはつうりđợt bán hàng đầu năm mới
- 初対面しょたいめんlần gặp đầu tiên
- 初心者しょしんしゃngười mới bắt đầu
- 初挑戦はつちょうせんthử thách đầu tiên, lần thử đầu
- 初舞台はつぶたいlần đầu ra mắt, lần đầu lên sân khấu
- 日本初にほんはつđầu tiên ở Nhật Bản
- 初めましてはじめましてrất vui được gặp
- 初冬しょとうđầu mùa đông