TanroDictionary Sổ từ

利息 りそく

LỢI TỨC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền lãidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. interest (on a loan, deposit etc.)danh từ
  2. interestdanh từ

Cách dùng

"Tiền lãi" (số tiền): 「利息がつく」 — sinh lãi; 「利息を払う」 — trả lãi. Phân biệt 利率 (tỷ lệ) và 利息 (số tiền). Đồng nghĩa 利子.

Ví dụ

  1. 預金に利息がついた。

    Tiền gửi đã sinh lãi.

  2. 借金の利息を毎月払っている。

    Hàng tháng tôi trả tiền lãi khoản vay.

  3. 利息などを取ろうとするから、却って大きい損をするのだ。

    Once you take interest and so on into account, you actually end up losing a lot.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép