Nghĩa tiếng Việt
- tiền lãidanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- interest (on a loan, deposit etc.)danh từ
- interestdanh từ
Cách dùng
"Tiền lãi" (số tiền): 「利息がつく」 — sinh lãi; 「利息を払う」 — trả lãi. Phân biệt 利率 (tỷ lệ) và 利息 (số tiền). Đồng nghĩa 利子.
Ví dụ
-
預金に利息がついた。
Tiền gửi đã sinh lãi.
-
借金の利息を毎月払っている。
Hàng tháng tôi trả tiền lãi khoản vay.
-
利息などを取ろうとするから、却って大きい損をするのだ。
Once you take interest and so on into account, you actually end up losing a lot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép