利
Chữ Hán 利 LỢI
- Âm On
- リ
- Âm Kun
- き.く
- Nghĩa (Anh)
- profit; advantage; benefit
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 利 40 từ
- 利りlợi thế, lợi ích, lợi nhuận, tiền lãi
- 不利ふりsự bất lợi
- 便利べんりsự tiện lợi
- 利口りこうthông minh, lanh lợi, khôn ngoan
- 利子りしtiền lãi
- 利害りがいlợi và hại; quyền lợi
- 利息りそくtiền lãi
- 利率りりつlãi suất
- 利用りようsự sử dụng, tận dụng
- 利益りえきlợi nhuận
- 勝利しょうりchiến thắng, thắng lợi
- 営利えいりsự kinh doanh vì lợi nhuận, thương mại hoá
- 有利ゆうりcó lợi, thuận lợi
- 権利けんりquyền, quyền lợi
- 金利きんりlãi suất, tiền lãi
- 不利益ふりえきsự bất lợi, thiệt hại
- 左利きひだりききthuận tay trái, người thuận tay trái
- 利己主義りこしゅぎchủ nghĩa vị kỉ, ích kỉ
- 低利ていりlãi suất thấp
- 党利とうりlợi ích đảng phái
- 利便りべんsự tiện lợi
- 利権りけんquyền lợi, đặc quyền kinh tế
- 利潤りじゅんlợi nhuận
- 利点りてんlợi điểm, ưu điểm
- 実利じつりlợi ích thực tế, lợi nhuận thực
- 智利チリChile
- 水利すいりsử dụng nước, cấp nước, thủy lợi
- 砂利じゃりsỏi, đá dăm
- 複利ふくりlãi kép
- 伊太利イタリアÝ
- 便利さべんりさsự tiện lợi, hữu ích
- 利上げりあげsự tăng lãi suất
- 利下げりさげsự giảm lãi suất
- 利回りりまわりlợi suất, tiền lãi
- 利払いりばらいsự trả lãi
- 利比亜リビアLibya
- 利用者りようしゃngười dùng, khách hàng
- 勃牙利ブルガリアBulgaria
- 叙利亜シリアSyria
- 口利きくちききsự môi giới, can thiệp, người trung gian