息
Chữ Hán 息 TỨC
- Âm On
- ソク
- Âm Kun
- いき
- Nghĩa (Anh)
- breath; respiration; son; interest (on money); rest; coming to an end
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 息 30 từ
- 息いきhơi thở
- 休息きゅうそくsự nghỉ ngơi
- 利息りそくtiền lãi
- 寝息ねいきhơi thở khi ngủ
- 息子むすこcon trai
- 消息しょうそくtin tức, thư từ
- 窒息ちっそくsự ngạt thở, nghẹt thở
- ため息ためいきtiếng thở dài
- 息切れいきぎれhụt hơi, thở dốc
- 一息ひといきmột hơi
- 喘息ぜんそくbệnh hen suyễn
- 子息しそくcon trai
- 息吹いぶきhơi thở
- 生息せいそくsự sinh sống
- 終息しゅうそくsự chấm dứt, kết thúc
- 鼻息はないきhơi thở qua mũi
- 消息筋しょうそくすじnguồn tin thạo tin
- 生息地せいそくちmôi trường sống
- ドラ息子どらむすこcon trai lười biếng, phá gia chi tử
- 一人息子ひとりむすこcon trai một
- 嘆息たんそくtiếng thở dài, than thở
- 姑息こそくhèn hạ, không đàng hoàng
- 安息あんそくsự nghỉ ngơi, an nghỉ
- 安息日あんそくびngày Sa-bát
- 息の根いきのねmạng sống
- 息巻くいきまくnổi cơn thịnh nộ, giận dữ
- 息抜きいきぬきsự nghỉ xả hơi, thư giãn
- 息苦しいいきぐるしいngột ngạt, khó thở
- 息詰まるいきづまるnghẹt thở, ngột ngạt
- 青息吐息あおいきといきsự khốn đốn, thở vắn than dài