TanroDictionary Sổ từ

剣 けん

KIẾM

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. kiếm, gươm (nhất là kiếm hai lưỡi)danh từ
  2. lưỡi lêdanh từ
  3. kiếm thuậtdanh từ
  4. ngòi (ong), vòi đẻ trứng (côn trùng)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. sword (esp. a large, double-edged one); bladedanh từ
  2. bayonetdanh từ
  3. swordsmanshipdanh từ
  4. stinger; ovipositor; dartdanh từ
  5. double-edged swordchữ Hán
  6. a sword, especially one with a double-edged bladedanh từ
  7. a bayonetdanh từ
  8. a stingerdanh từ

Cách dùng

"Kiếm, gươm" (đọc けん): 「剣を抜く」 — rút kiếm; 「剣の達人」 — bậc thầy kiếm thuật; 「剣道」 — kiếm đạo. Hay chỉ kiếm hai lưỡi kiểu phương Tây; kiếm Nhật thường gọi 刀.

Ví dụ

  1. 騎士は剣を抜いて構えた。

    Hiệp sĩ rút kiếm và thủ thế.

  2. 彼は高校で剣道を始めた。

    Anh ấy bắt đầu tập kiếm đạo từ cấp ba.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「剣」

剣

つるぎ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a sword
  2. tên riêng a female given name
  3. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

剣
KIẾM, KÉM On: ケン Kun: つるぎ sabre; sword; blade; clock hand 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

剣

まやか

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name

Chữ Hán trong từ

剣
KIẾM, KÉM On: ケン Kun: つるぎ sabre; sword; blade; clock hand 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

剣

つとむ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

剣
KIẾM, KÉM On: ケン Kun: つるぎ sabre; sword; blade; clock hand 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗