TanroDictionary Sổ từ

割引 わりびき

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự giảm giá, chiết khấudanh từ
  2. giảm ... phần mườitrợ số từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. discount; reduction; rebatedanh từ
  2. tenths discounted; tenths reducedtrợ số từ
  3. a ten percent discountdanh từ

Cách dùng

"Giảm giá, chiết khấu": 「二割引」 — giảm 20%; 「学割(学生割引)」 — giảm giá sinh viên; 「割引券」 — phiếu giảm giá; 「早割」 — giảm giá đặt sớm. Lưu ý 割 = 10%.

Ví dụ

  1. 学生証を見せると割引になります。

    Xuất trình thẻ sinh viên sẽ được giảm giá.

  2. このコートは三割引で買った。

    Tôi mua chiếc áo khoác này được giảm 30%.

  3. 8/9(土)、8/10(日)の2日間、ニコニ広告で動画を宣伝すると次回の宣伝時にご利用いただけるニコニ広告20%割引チケットをその場でプレゼントいたします。

    If you advertise a video with Nikoni Koukoku for two days, Sat Aug 9 and Sun Aug 10, we will give you a 20% discount ticket you can use for your next Nikoni Koukoku advertisement.

  4. 千円の一割引は九百円ですよ。簡単に言うと千の10%引き 10分の1引きという事ね。

    One waribiki of a thousand yen is nine hundred yen. Put simply, it means 10% off a thousand [or] a one-tenth discount.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「割引」

割引

わりびきする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to offer a discount, to reduce the price

Chữ Hán trong từ

割
CÁT On: カツ Kun: わ.る、わり、わ.り、わ.れる、さ.く proportion; comparatively; divide; cut; separate; split 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
引
DẪN, DẤN On: イン Kun: ひ.く、ひ.ける pull; tug; jerk; admit; install; quote; refer to 4 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗