割
Chữ Hán 割 CÁT
- Âm On
- カツ
- Âm Kun
- わ.る、わり、わ.り、わ.れる、さ.く
- Nghĩa (Anh)
- proportion; comparatively; divide; cut; separate; split
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 割 40 từ
- 分割ぶんかつsự phân chia, chia nhỏ, trả góp
- 割にわりにtương đối, khá
- 割りわりtỉ lệ
- 割るわるchia
- 割合わりあいtỉ lệ, tỉ suất
- 割引わりびきsự giảm giá, chiết khấu
- 学割がくわりgiảm giá cho học sinh, sinh viên
- 役割やくわりvai trò, nhiệm vụ; sự phân vai
- 割り算わりざんphép chia
- 割り箸わりばしđũa dùng một lần
- 割れるわれるvỡ
- 割れ目われめvết nứt, khe nứt, kẽ hở
- 割合にわりあいにtương đối
- 時間割じかんわりthời khóa biểu
- 割り出すわりだすtính toán
- 割り切るわりきるdứt khoát, giải quyết rạch ròi, thực tế
- 割り引くわりびくgiảm giá
- 割り当てわりあてsự phân chia, phân công, phân bổ, hạn ngạch, khẩu phần
- 割り込むわりこむchen ngang, chen vào, xen vào
- 割り当てるわりあてるphân công, phân bổ, chia
- 二割にわり20 phần trăm
- 割とわりとtương đối, khá
- 割安わりやすtương đối rẻ, kinh tế
- 割高わりだかtương đối đắt
- 1割いちわりmười phần trăm
- 割引債わりびきさいtrái phiếu chiết khấu
- 水割りみずわりrượu pha nước
- 割り込みわりこみsự chen ngang, chen hàng, xen vào
- 割愛かつあいsự lược bỏ
- 割烹かっぽうnấu ăn, ẩm thực
- 割譲かつじょうsự cắt nhượng
- 割賦かっぷsự phân bổ, trả góp
- 割り勘わりかんchia đều tiền, mỗi người tự trả
- 割引券わりびきけんphiếu giảm giá
- 地割れじわれvết nứt đất
- 縦割りたてわりsự chia dọc, phân chia theo chiều dọc
- 分割払いぶんかつばらいtrả góp
- 割り増しわりましphụ phí, tiền thưởng thêm, tăng thêm
- 割り振りわりふりsự phân bổ, phân công
- 割り振るわりふるphân chia, phân bổ, giao việc