引
Chữ Hán 引 DẪN, DẤN
- Âm On
- イン
- Âm Kun
- ひ.く、ひ.ける
- Nghĩa (Anh)
- pull; tug; jerk; admit; install; quote; refer to
- Số nét
- 4
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 引 40 từ
- 割引わりびきsự giảm giá, chiết khấu
- 取引とりひきgiao dịch, mua bán, làm ăn
- 字引じびきtừ điển; tự điển
- 引くひくkéo, lôi, dắt
- 引力いんりょくlực hút, lực hấp dẫn
- 引用いんようsự trích dẫn, dẫn chứng
- 引退いんたいsự giải nghệ, nghỉ hưu, rút lui
- 強引ごういんcưỡng ép, ép buộc, độc đoán, quá trớn
- 索引さくいんbảng tra cứu; mục lục chỉ dẫn
- 万引きまんびきtrộm đồ trong cửa hàng, kẻ ăn cắp vặt ở cửa hàng
- 値引きねびきsự giảm giá
- 引き算ひきざんphép trừ
- 引き金ひきがねcò súng
- 引け目ひけめcảm giác tự ti, điểm yếu
- 手引きてびきsự hướng dẫn, dẫn đường
- 早引けはやびけvề sớm
- 長引くながびくkéo dài, dây dưa
- くじ引きくじびきbốc thăm, xổ số
- 割り引くわりびくgiảm giá
- 差し引きさしひきsự khấu trừ, trừ đi, số dư
- 引きずるひきずるkéo lê
- 引きつるひきつるbị chuột rút, co giật
- 引き出しひきだしngăn kéo
- 引き出すひきだすkéo ra, lấy ra
- 引き分けひきわけtrận hoà
- 引き取るひきとるnhận lấy, tiếp nhận, thu hồi
- 引き戻すひきもどすkéo lại, đưa về, khôi phục
- 引き抜くひきぬくnhổ, rút ra, kéo ra
- 引き換えひきかえsự đổi lấy, trao đổi
- 引き継ぎひきつぎsự tiếp nhận, bàn giao, kế thừa
- 引き継ぐひきつぐtiếp nhận, kế thừa, tiếp tục
- 引き続きひきつづきtiếp tục, liên tục
- 引き締めひきしめsự thắt chặt
- 引き裂くひきさくxé toạc, xé nát
- 引き返すひきかえすquay lại, trở lại, quay về
- 引き離すひきはなすkéo ra, tách ra
- 引っ付くひっつくdính, bám
- 引っ張るひっぱるkéo, kéo căng
- 引っ越しひっこしsự chuyển nhà
- 引っ越すひっこすchuyển nhà