Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「わ」
187 từ thông dụng (đọc là “wa…”), phổ biến đứng trước · trang 1/2
- 分かる わかる hiểu, nắm được
- 悪い わるい xấu, tồi, không tốt
- 輪 わ vòng, vòng tròn
- 和 わ tổng
- 羽 わ con
- 把 わ bó
- Yシャツ ワイシャツ áo sơ mi
- 賄賂 わいろ của hối lộ
- 和英 わえい Nhật - Anh
- 和歌 わか thơ waka, thơ cổ điển Nhật
- 若い わかい trẻ
- 和解 わかい sự hoà giải, giảng hoà
- 沸かす わかす đun sôi, đun nóng
- 若布 わかめ rong biển wakame
- 若者 わかもの người trẻ, giới trẻ
- 分からず屋 わからずや người cứng đầu, kẻ ngu bướng
- 別れ わかれ sự chia tay, ly biệt
- 別れる わかれる chia tay, rời xa
- 分かれる わかれる rẽ nhánh, phân nhánh
- 若々しい わかわかしい trẻ trung
- 我が わが của tôi, của chúng ta
- わが国 わがくに nước ta, đất nước chúng ta
- 我儘 わがまま ích kỷ, ngang bướng
- 我が家 わがや nhà mình, gia đình mình
- 脇 わき nách, bên hông, sườn
- 弁える わきまえる phân biệt
- 脇見 わきみ nhìn sang bên, nhìn chỗ khác
- 脇役 わきやく vai phụ
- 枠 わく khung, khuôn khổ
- 沸く わく sôi
- 湧く わく phun trào, tuôn ra
- 訳 わけ lý do, nguyên nhân
- 分ける わける chia, tách, phân loại
- 和語 わご tiếng Nhật
- 輪ゴム わゴム dây thun
- 山葵 わさび wasabi; mù tạt Nhật
- 技 わざ kỹ thuật, tài nghệ, ngón nghề, đòn thế
- 態と わざと cố ý, cố tình
- 災い わざわい tai họa, tai ương, bất hạnh, rắc rối
- 態々 わざわざ cất công, mất công
- 和式 わしき kiểu Nhật
- 和室 わしつ phòng kiểu Nhật
- 和食 わしょく món ăn Nhật, ẩm thực Nhật
- 忘れ物 わすれもの đồ bỏ quên
- 忘れる わすれる quên
- 僅か わずか một chút, ít ỏi, nhỏ nhoi, sít sao
- 患う わずらう mắc bệnh, bị
- 煩う わずらう lo lắng, bận tâm
- 煩わしい わずらわしい phiền phức, rắc rối
- 綿 わた cây bông
- 私 わたし tôi
- 私たち わたしたち chúng tôi, chúng ta
- 渡す わたす đưa qua
- 渡る わたる băng qua, đi qua
- 話題 わだい chủ đề, đề tài
- 罠 わな bẫy, bẫy dây
- 詫び わび lời xin lỗi
- 詫びる わびる xin lỗi
- 和風 わふう kiểu Nhật
- 和服 わふく trang phục Nhật Bản
- 和平 わへい hoà bình
- 喚く わめく la hét, kêu gào, gào thét
- 藁 わら rơm
- 笑い わらい tiếng cười, sự cười
- 笑い声 わらいごえ tiếng cười
- 笑う わらう cười
- 割り わり tỉ lệ
- 割合 わりあい tỉ lệ, tỉ suất
- 割合に わりあいに tương đối
- 割り当て わりあて sự phân chia, phân công, phân bổ, hạn ngạch, khẩu phần
- 割り当てる わりあてる phân công, phân bổ, chia
- 割り切る わりきる dứt khoát, giải quyết rạch ròi, thực tế
- 割り込む わりこむ chen ngang, chen vào, xen vào
- 割り算 わりざん phép chia
- 割り出す わりだす tính toán
- 割に わりに tương đối, khá
- 割り箸 わりばし đũa dùng một lần
- 割引 わりびき sự giảm giá, chiết khấu
- 割り引く わりびく giảm giá
- 割る わる chia
- 悪賢い わるがしこい xảo quyệt, ranh mãnh, gian xảo
- 悪気 わるぎ ác ý, ý xấu
- 悪口 わるぐち lời chửi bới, nói xấu, gièm pha, vu khống, lăng mạ
- 悪者 わるもの kẻ xấu, kẻ ác, phản diện
- 割れ目 われめ vết nứt, khe nứt, kẽ hở
- 割れる われる vỡ
- 我々 われわれ chúng tôi, chúng ta
-
椀 わん bát, chén
- 湾 わん vịnh
- 腕白 わんぱく nghịch ngợm, tinh nghịch
- 腕力 わんりょく sức mạnh cơ bắp
- 若い頃 わかいころ thời trẻ, tuổi trẻ
- 若返り わかがえり sự trẻ hóa, cải lão hoàn đồng
- 若さ わかさ tuổi trẻ, sự trẻ trung
- 分かち わかち sự phân biệt
- 分かつ わかつ chia, tách
- 若手 わかて người trẻ, lớp trẻ
- 若葉 わかば lá non, chồi non, màu xanh tươi
- 分かり わかり sự hiểu biết, lĩnh hội
- 分かりにくい わかりにくい khó hiểu
- 分かれ目 わかれめ ngã rẽ, chỗ phân nhánh
- 和菓子 わがし wagashi, bánh kẹo truyền thống Nhật
- 和議 わぎ hội nghị hòa bình, đàm phán hòa bình
- 和牛 わぎゅう bò Wagyu, thịt bò Wagyu
- 輪切り わぎり cắt lát tròn, lát tròn
- 枠外 わくがい ngoài khuôn khổ, ngoài phạm vi
- 枠組み わくぐみ khung
- 惑星 わくせい hành tinh
- 枠内 わくない trong khuôn khổ, trong giới hạn
- 分け わけ sự phân chia, phân loại
- 訳がない わけがない không đời nào...
- 訳じゃない わけじゃない không có nghĩa là..., không phải là...
- 訳ではない わけではない không có nghĩa là, không phải là
- 和紙 わし giấy washi Nhật
-
鷲 わし chim đại bàng
- 華盛頓 ワシントン Washington D.C.
- 渡し わたし bến đò, đò ngang
- 私自身 わたしじしん bản thân tôi
- 渡り わたり sự đi qua, vượt qua
- 渡り鳥 わたりどり chim di trú
- 割り込み わりこみ sự chen ngang, chen hàng, xen vào
- 割高 わりだか tương đối đắt
- 割と わりと tương đối, khá
- 割引債 わりびきさい trái phiếu chiết khấu
- 割安 わりやす tương đối rẻ, kinh tế
- 悪さ わるさ sự xấu; trò nghịch ngợm
- 我 われ tôi, ta
- 我ら われら chúng tôi, chúng ta
- 1 ワン một
- 湾岸 わんがん bờ vịnh; vùng duyên hải vịnh
- 矮小 わいしょう lùn, còi cọc, nhỏ bé
- 和音 わおん hợp âm
- 若い者 わかいもの người trẻ, thanh niên
- 若返る わかがえる trẻ lại, cảm thấy trẻ lại
- 若木 わかぎ cây non
- 若草 わかくさ cỏ non
- 若造 わかぞう thằng nhóc, kẻ non nớt, lính mới
- 若菜 わかな rau non
- 若宮 わかみや hoàng tử nhỏ
- 若武者 わかむしゃ võ sĩ trẻ
- 分かれ わかれ nhánh, chi, ngã rẽ
- 別れ話 わかればなし chuyện chia tay, ly hôn
- 分かれ道 わかれみち đường rẽ, ngã ba, ngã tư
- 我輩 わがはい ta, tôi
- 我が身 わがみ bản thân mình
- 沸き起こる わきおこる dâng trào, bùng lên
- 沸き返る わきかえる sôi sùng sục
- 分け合う わけあう chia sẻ, chia nhau
- 分け入る わけいる len vào, rẽ lối đi vào
- 分け前 わけまえ phần chia, phần