TanroDictionary Sổ từ

創出 そうしゅつ

SÁNG XUẤT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tạo radanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. creation; generationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Tạo ra" (thứ mới, trừu tượng): 「雇用を創出する」 — tạo việc làm; 「新たな価値の創出」 — tạo ra giá trị mới. Văn viết, kinh tế–chính sách.

Ví dụ

  1. 政府は地方での雇用創出を目指している。

    Chính phủ hướng tới tạo việc làm ở địa phương.

  2. 新しい市場を創出する必要がある。

    Cần tạo ra thị trường mới.

  3. 雇用の創出が緊急の課題になっています。

    The creation of jobs has become an urgent problem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「創出」

創出

そうしゅつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ create

Ví dụ

  • 付加価値を創出し、経済的豊かさや力強さをもたらす原動力は人です。People are the driving force behind the creation of added value and economic prosperity and strength.

Chữ Hán trong từ

創
SANG, SÁNG On: ソウ、ショウ Kun: つく.る、はじ.める、きず、けず.しける genesis; wound; injury; hurt; start; originate 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗