TanroDictionary Sổ từ

創設 そうせつ

SÁNG THIẾT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự sáng lập, thành lậpdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. establishment; founding; organization; organisationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. creation, foundationdanh từ

Cách dùng

"Sáng lập, thành lập (lần đầu)": 「制度を創設する」 — lập ra chế độ mới; 「創設者」 — người sáng lập; 「賞を創設する」 — lập ra giải thưởng. Nhấn mạnh việc tạo ra thứ chưa từng có; gần 創立, 設立.

Ví dụ

  1. 政府は新たな奨学金制度を創設した。

    Chính phủ đã lập ra chế độ học bổng mới.

  2. 彼はこの大学の創設者の一人だ。

    Ông ấy là một trong những người sáng lập trường đại học này.

  3. 基金の創設を発表した。

    They announced the foundation of the fund.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「創設」

創設

そうせつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ create, establish, found

Chữ Hán trong từ

創
SANG, SÁNG On: ソウ、ショウ Kun: つく.る、はじ.める、きず、けず.しける genesis; wound; injury; hurt; start; originate 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
設
THIẾT On: セツ Kun: もう.ける establishment; provision; prepare 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗