TanroDictionary Sổ từ

加味 かみ

GIA VỊ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự nêm nếm, gia vịdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự thêm vào, cân nhắc thêmdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. seasoning; flavoring; flavouringdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. addition; inclusion; taking into accountdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Thêm vào, cân nhắc thêm": 「〜を加味する」 — tính đến ~; 「経験を加味して評価する」 — đánh giá có cân nhắc kinh nghiệm. Nghĩa gốc: nêm gia vị. Văn viết.

Ví dụ

  1. 面接の結果も加味して合否を決める。

    Quyết định đỗ trượt có cân nhắc cả kết quả phỏng vấn.

  2. 地元の意見を加味した計画が作られた。

    Kế hoạch được lập có tính đến ý kiến người dân địa phương.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「加味」

加味

かみする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ season
  2. động từ add; take into account

Ví dụ

  • 特に食料自給率は、肥料や種など、ほとんど輸入に頼っていることを加味すれば、実質カロリーベースの自給率は一桁との試算もあります。In particular, when you take into account the fact that [Japan] relies almost entirely on imports for food, such as fertilizer and seeds, some estimates suggest that the actual self-sufficiency rate on a calorie basis is in the single digits.

Chữ Hán trong từ

加
GIA On: カ Kun: くわ.える、くわ.わる add; addition; increase; join; include; Canada 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
味
VỊ On: ミ Kun: あじ、あじ.わう flavor; taste 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗