TanroDictionary Sổ từ

勉強 べんきょう

MIỄN CƯỠNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. việc học, học tậpdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự chăm chỉ, cố gắngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. bài học, kinh nghiệmdanh từ
  4. sự bớt giádanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. studydanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. diligence; working harddanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. experience; knowledge; lesson (for the future)danh từ
  4. discount; price reductiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  5. studying, studies, studydanh từ

Cách dùng

"Việc học", thường là học bài, học kiến thức. 「勉強になりました」 là câu cảm ơn quen thuộc, nghĩa là "tôi đã học được nhiều điều". Trong buôn bán, 勉強 còn có nghĩa "bớt giá": 「もう少し勉強してください」 — bớt cho tôi chút nữa.

Ví dụ

  1. 毎日二時間日本語を勉強しています。

    Mỗi ngày tôi học tiếng Nhật hai tiếng.

  2. 先輩の話はとても勉強になりました。

    Câu chuyện của anh chị khoá trên giúp tôi học được rất nhiều.

  3. 成績のためだけの勉強

    studying for the sole purpose of getting good grades

  4. ここは部活などよりも勉強に熱心な学校だ。

    This high school is more serious about studies than clubs or sports.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「勉強」

勉強

べんきょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to study
  2. động từ to discount, to reduce the price of something

Ví dụ

  • 学校で英語を勉強するto study English at school
  • 勉強させてもらいます。Let me discount / I'll give you a discount.

Chữ Hán trong từ

勉
MIỄN On: ベン Kun: つと.める exertion; endeavour; encourage; strive; make effort; diligent 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
強
CƯỜNG, CƯỠNG, CÀNG, CƯỚNG, CƯỢNG, GÀN, GÀNG, GẮNG, GƯƠNG, GƯỢNG, NGƯỢNG On: キョウ、ゴウ Kun: つよ.い、つよ.まる、つよ.める、し.いる、こわ.い strong 11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗