TanroDictionary Sổ từ

勤め人 つとめにん

CẦN NHÂN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhân viên văn phòng, người làm công ăn lươngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. office worker; salaried worker; white-collar workerdanh từ

Cách dùng

"Người làm công ăn lương": tương tự サラリーマン, 会社員 nhưng hơi cổ. Đối lập 自営業 (tự kinh doanh).

Ví dụ

  1. 父はごく普通の勤め人だった。

    Bố tôi là một người làm công bình thường.

  2. 勤め人なので平日は休めない。

    Vì đi làm công nên ngày thường tôi không nghỉ được.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép