Nghĩa tiếng Việt
- nhân viên văn phòng, người làm công ăn lươngdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- office worker; salaried worker; white-collar workerdanh từ
Cách dùng
"Người làm công ăn lương": tương tự サラリーマン, 会社員 nhưng hơi cổ. Đối lập 自営業 (tự kinh doanh).
Ví dụ
-
父はごく普通の勤め人だった。
Bố tôi là một người làm công bình thường.
-
勤め人なので平日は休めない。
Vì đi làm công nên ngày thường tôi không nghỉ được.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép