勤
Chữ Hán 勤 CẦN
- Âm On
- キン、ゴン
- Âm Kun
- つと.める、-づと.め、つと.まる、いそ.しむ
- Nghĩa (Anh)
- diligence; become employed; serve
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 勤 21 từ
- 出勤しゅっきんsự đi làm, có mặt ở chỗ làm
- 勤めつとめcông việc, nhiệm vụ, chức trách
- 勤労きんろうlao động, sự làm việc chăm chỉ
- 勤勉きんべんcần cù, chăm chỉ, siêng năng
- 勤務きんむsự làm việc, công tác, đi làm
- 転勤てんきんsự thuyên chuyển công tác
- 通勤つうきんsự đi làm
- 勤めるつとめるlàm việc, phục vụ
- 勤め先つとめさきnơi làm việc
- 勤続きんぞくlàm việc liên tục, thâm niên
- 夜勤やきんca đêm, trực đêm
- 常勤じょうきんlàm việc toàn thời gian, chính thức
- 勤労者きんろうしゃngười lao động
- 非常勤ひじょうきんlàm bán thời gian, không biên chế
- 勤務時間きんむじかんgiờ làm việc
- 内勤ないきんcông việc văn phòng, làm việc trong nhà
- 在勤ざいきんlàm việc tại, đương chức
- 外勤がいきんcông việc bên ngoài văn phòng
- 日勤にっきんca ngày
- 欠勤けっきんsự nghỉ làm
- 勤め人つとめにんnhân viên văn phòng, người làm công ăn lương