TanroDictionary Sổ từ

包囲 ほうい

BAO VÂY

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự bao vâydanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. siege; encirclement; envelopment; surrounding; besiegementdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Bao vây": 「包囲する」 — bao vây; 「包囲網」 — vòng vây, mạng lưới bao vây; 「包囲を突破する」 — phá vòng vây. Dùng trong quân sự, cảnh sát, cả nghĩa bóng.

Ví dụ

  1. 警察が犯人の家を包囲した。

    Cảnh sát đã bao vây nhà của tên tội phạm.

  2. 敵の包囲を突破するのは困難だった。

    Phá vỡ vòng vây của quân địch là điều khó khăn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「包囲」

包囲

ほういする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ besiege, surround

Chữ Hán trong từ

包
BAO On: ホウ Kun: つつ.む、くる.む wrap; pack up; cover; conceal 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
囲
VI On: イ Kun: かこ.む、かこ.う、かこ.い surround; besiege; store; paling; enclosure; encircle; preserve; keep 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗