包
Chữ Hán 包 BAO
- Âm On
- ホウ
- Âm Kun
- つつ.む、くる.む
- Nghĩa (Anh)
- wrap; pack up; cover; conceal
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 包 16 từ
- 包みつつみgói, bọc, bưu kiện
- 包むつつむgói, bọc
包丁ほうちょうdao làm bếp
- 包囲ほういsự bao vây
- 包帯ほうたいbăng gạc
- 包装ほうそうsự đóng gói, gói bọc, bao bì
- 小包こづつみbưu kiện, gói hàng
- 包み紙つつみがみgiấy gói
- 内包ないほうnội hàm
- 包括ほうかつsự bao quát, toàn diện
- 梱包こんぽうsự đóng gói, đóng thùng
- 包み込むつつみこむgói lại, bao bọc
- 包含ほうがんsự bao hàm, bao gồm
- 包摂ほうせつsự bao hàm, bao gồm
- 包容力ほうようりょくlòng bao dung, độ lượng
- 柳刃包丁やなぎばぼうちょうdao thái sashimi